Chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang hải lý (quốc tế)
| Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000000 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000001 hải lý (quốc tế) |
| 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000013 hải lý (quốc tế) |
| 2 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000027 hải lý (quốc tế) |
| 3 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000040 hải lý (quốc tế) |
| 5 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000067 hải lý (quốc tế) |
| 10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000134 hải lý (quốc tế) |
| 20 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000267 hải lý (quốc tế) |
| 50 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000668 hải lý (quốc tế) |
| 100 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.001336 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0134 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang hải lý (quốc tế)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.000013 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 74852 Old Swedish tum (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Swedish tum (Thụy Điển) sang hải lý (quốc tế):
15 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 15 × 0.000013 hải lý (quốc tế) = 0.000200 hải lý (quốc tế)