Chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] sang đơn vị khẩu độ [cl]
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang khẩu độ
| Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.9741 khẩu độ |
| 0.10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 9.74 khẩu độ |
| 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 97.41 khẩu độ |
| 2 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 194.82 khẩu độ |
| 3 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 292.23 khẩu độ |
| 5 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 487.05 khẩu độ |
| 10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 974.09 khẩu độ |
| 20 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 1948 khẩu độ |
| 50 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 4870 khẩu độ |
| 100 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 9741 khẩu độ |
| 1000 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 97409 khẩu độ |
Cách chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang khẩu độ
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 97.41 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.010266 Old Swedish tum (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Swedish tum (Thụy Điển) sang khẩu độ:
15 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 15 × 97.41 khẩu độ = 1461 khẩu độ