Chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang độ rộng bàn tay
| Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.003247 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0325 độ rộng bàn tay |
| 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.3247 độ rộng bàn tay |
| 2 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.6494 độ rộng bàn tay |
| 3 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.9741 độ rộng bàn tay |
| 5 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 1.62 độ rộng bàn tay |
| 10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 3.25 độ rộng bàn tay |
| 20 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 6.49 độ rộng bàn tay |
| 50 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 16.23 độ rộng bàn tay |
| 100 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 32.47 độ rộng bàn tay |
| 1000 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 324.70 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang độ rộng bàn tay
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.324698 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 3.08 Old Swedish tum (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Swedish tum (Thụy Điển) sang độ rộng bàn tay:
15 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 15 × 0.324698 độ rộng bàn tay = 4.87 độ rộng bàn tay