Chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] sang đơn vị ken [ken]
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang ken
| Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000117 ken |
| 0.10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.001168 ken |
| 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0117 ken |
| 2 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0234 ken |
| 3 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0350 ken |
| 5 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0584 ken |
| 10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.1168 ken |
| 20 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.2336 ken |
| 50 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.5840 ken |
| 100 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 1.17 ken |
| 1000 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 11.68 ken |
Cách chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang ken
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.011680 ken
1 ken = 85.62 Old Swedish tum (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Swedish tum (Thụy Điển) sang ken:
15 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 15 × 0.011680 ken = 0.175197 ken