Chuyển đổi ERN sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ERN [Eritrean Nakfa] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
ERN
Định nghĩa: ERN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Eritrea.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi ERN sang SAR
| ERN [Eritrean Nakfa] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 ERN | 0.002501 SAR |
| 0.10 ERN | 0.0250 SAR |
| 1 ERN | 0.2501 SAR |
| 2 ERN | 0.5003 SAR |
| 3 ERN | 0.7504 SAR |
| 5 ERN | 1.25 SAR |
| 10 ERN | 2.50 SAR |
| 20 ERN | 5.00 SAR |
| 50 ERN | 12.51 SAR |
| 100 ERN | 25.01 SAR |
| 1000 ERN | 250.14 SAR |
Cách chuyển đổi ERN sang SAR
1 ERN = 0.250138 SAR
1 SAR = 4.00 ERN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ERN sang SAR:
15 ERN = 15 × 0.250138 SAR = 3.75 SAR