Chuyển đổi ERN sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ERN [Eritrean Nakfa] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
ERN
Định nghĩa: ERN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Eritrea.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi ERN sang ILS
| ERN [Eritrean Nakfa] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 ERN | 0.002103 ILS |
| 0.10 ERN | 0.0210 ILS |
| 1 ERN | 0.2103 ILS |
| 2 ERN | 0.4206 ILS |
| 3 ERN | 0.6309 ILS |
| 5 ERN | 1.05 ILS |
| 10 ERN | 2.10 ILS |
| 20 ERN | 4.21 ILS |
| 50 ERN | 10.52 ILS |
| 100 ERN | 21.03 ILS |
| 1000 ERN | 210.31 ILS |
Cách chuyển đổi ERN sang ILS
1 ERN = 0.210313 ILS
1 ILS = 4.75 ERN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ERN sang ILS:
15 ERN = 15 × 0.210313 ILS = 3.15 ILS