Chuyển đổi ERN sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ERN [Eritrean Nakfa] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
ERN
Định nghĩa: ERN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Eritrea.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi ERN sang KWD
| ERN [Eritrean Nakfa] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 ERN | 0.000206 KWD |
| 0.10 ERN | 0.002058 KWD |
| 1 ERN | 0.0206 KWD |
| 2 ERN | 0.0412 KWD |
| 3 ERN | 0.0617 KWD |
| 5 ERN | 0.1029 KWD |
| 10 ERN | 0.2058 KWD |
| 20 ERN | 0.4115 KWD |
| 50 ERN | 1.03 KWD |
| 100 ERN | 2.06 KWD |
| 1000 ERN | 20.58 KWD |
Cách chuyển đổi ERN sang KWD
1 ERN = 0.020575 KWD
1 KWD = 48.60 ERN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ERN sang KWD:
15 ERN = 15 × 0.020575 KWD = 0.308627 KWD