Chuyển đổi ERN sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ERN [Eritrean Nakfa] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
ERN
Định nghĩa: ERN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Eritrea.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi ERN sang HRK
| ERN [Eritrean Nakfa] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 ERN | 0.004354 HRK |
| 0.10 ERN | 0.0435 HRK |
| 1 ERN | 0.4354 HRK |
| 2 ERN | 0.8709 HRK |
| 3 ERN | 1.31 HRK |
| 5 ERN | 2.18 HRK |
| 10 ERN | 4.35 HRK |
| 20 ERN | 8.71 HRK |
| 50 ERN | 21.77 HRK |
| 100 ERN | 43.54 HRK |
| 1000 ERN | 435.45 HRK |
Cách chuyển đổi ERN sang HRK
1 ERN = 0.435450 HRK
1 HRK = 2.30 ERN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ERN sang HRK:
15 ERN = 15 × 0.435450 HRK = 6.53 HRK