Chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang Vedro (Nga)
| thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000010 Vedro (Nga) |
| 0.10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000096 Vedro (Nga) |
| 1 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000963 Vedro (Nga) |
| 2 thìa tráng miệng (Anh) | 0.001925 Vedro (Nga) |
| 3 thìa tráng miệng (Anh) | 0.002888 Vedro (Nga) |
| 5 thìa tráng miệng (Anh) | 0.004813 Vedro (Nga) |
| 10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.009626 Vedro (Nga) |
| 20 thìa tráng miệng (Anh) | 0.0193 Vedro (Nga) |
| 50 thìa tráng miệng (Anh) | 0.0481 Vedro (Nga) |
| 100 thìa tráng miệng (Anh) | 0.0963 Vedro (Nga) |
| 1000 thìa tráng miệng (Anh) | 0.9626 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang Vedro (Nga)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.000963 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 1039 thìa tráng miệng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa tráng miệng (Anh) sang Vedro (Nga):
15 thìa tráng miệng (Anh) = 15 × 0.000963 Vedro (Nga) = 0.014438 Vedro (Nga)