Chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)
| thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 thìa tráng miệng (Anh) | 0.0237 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.2368 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 thìa tráng miệng (Anh) | 2.37 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 thìa tráng miệng (Anh) | 4.74 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 thìa tráng miệng (Anh) | 7.10 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 thìa tráng miệng (Anh) | 11.84 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 thìa tráng miệng (Anh) | 23.68 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 thìa tráng miệng (Anh) | 47.36 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 thìa tráng miệng (Anh) | 118.39 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 thìa tráng miệng (Anh) | 236.78 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 thìa tráng miệng (Anh) | 2368 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 2.37 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.422340 thìa tráng miệng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa tráng miệng (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét):
15 thìa tráng miệng (Anh) = 15 × 2.37 thìa cà phê (hệ mét) = 35.52 thìa cà phê (hệ mét)