Chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang cốc (hệ mét)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]
cốc (hệ mét) [cup (metric)]

thìa tráng miệng (Anh)

Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.

cốc (hệ mét)

Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.

Bảng chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang cốc (hệ mét)

thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] cốc (hệ mét) [cup (metric)]
0.01 thìa tráng miệng (Anh) 0.000474 cốc (hệ mét)
0.10 thìa tráng miệng (Anh) 0.004736 cốc (hệ mét)
1 thìa tráng miệng (Anh) 0.0474 cốc (hệ mét)
2 thìa tráng miệng (Anh) 0.0947 cốc (hệ mét)
3 thìa tráng miệng (Anh) 0.1421 cốc (hệ mét)
5 thìa tráng miệng (Anh) 0.2368 cốc (hệ mét)
10 thìa tráng miệng (Anh) 0.4736 cốc (hệ mét)
20 thìa tráng miệng (Anh) 0.9471 cốc (hệ mét)
50 thìa tráng miệng (Anh) 2.37 cốc (hệ mét)
100 thìa tráng miệng (Anh) 4.74 cốc (hệ mét)
1000 thìa tráng miệng (Anh) 47.36 cốc (hệ mét)

Cách chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang cốc (hệ mét)

1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.047355 cốc (hệ mét)

1 cốc (hệ mét) = 21.12 thìa tráng miệng (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thìa tráng miệng (Anh) sang cốc (hệ mét):
15 thìa tráng miệng (Anh) = 15 × 0.047355 cốc (hệ mét) = 0.710328 cốc (hệ mét)

Chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.