Chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang log (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] sang đơn vị log (Kinh Thánh) [log (Biblical)]
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang log (Kinh Thánh)
| thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] | log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000387 log (Kinh Thánh) |
| 0.10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.003875 log (Kinh Thánh) |
| 1 thìa tráng miệng (Anh) | 0.0387 log (Kinh Thánh) |
| 2 thìa tráng miệng (Anh) | 0.0775 log (Kinh Thánh) |
| 3 thìa tráng miệng (Anh) | 0.1162 log (Kinh Thánh) |
| 5 thìa tráng miệng (Anh) | 0.1937 log (Kinh Thánh) |
| 10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.3875 log (Kinh Thánh) |
| 20 thìa tráng miệng (Anh) | 0.7749 log (Kinh Thánh) |
| 50 thìa tráng miệng (Anh) | 1.94 log (Kinh Thánh) |
| 100 thìa tráng miệng (Anh) | 3.87 log (Kinh Thánh) |
| 1000 thìa tráng miệng (Anh) | 38.75 log (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang log (Kinh Thánh)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.038745 log (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 25.81 thìa tráng miệng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa tráng miệng (Anh) sang log (Kinh Thánh):
15 thìa tráng miệng (Anh) = 15 × 0.038745 log (Kinh Thánh) = 0.581177 log (Kinh Thánh)