Chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang thìa canh (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] sang đơn vị thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang thìa canh (hệ mét)
| thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 thìa tráng miệng (Anh) | 0.007893 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.0789 thìa canh (hệ mét) |
| 1 thìa tráng miệng (Anh) | 0.7893 thìa canh (hệ mét) |
| 2 thìa tráng miệng (Anh) | 1.58 thìa canh (hệ mét) |
| 3 thìa tráng miệng (Anh) | 2.37 thìa canh (hệ mét) |
| 5 thìa tráng miệng (Anh) | 3.95 thìa canh (hệ mét) |
| 10 thìa tráng miệng (Anh) | 7.89 thìa canh (hệ mét) |
| 20 thìa tráng miệng (Anh) | 15.79 thìa canh (hệ mét) |
| 50 thìa tráng miệng (Anh) | 39.46 thìa canh (hệ mét) |
| 100 thìa tráng miệng (Anh) | 78.93 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 thìa tráng miệng (Anh) | 789.25 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang thìa canh (hệ mét)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.789253 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 1.27 thìa tráng miệng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa tráng miệng (Anh) sang thìa canh (hệ mét):
15 thìa tráng miệng (Anh) = 15 × 0.789253 thìa canh (hệ mét) = 11.84 thìa canh (hệ mét)