Chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang tấn đăng ký
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] sang đơn vị tấn đăng ký [ton reg]
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
tấn đăng ký
Định nghĩa: tấn đăng ký là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn đăng ký bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang tấn đăng ký
| thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] | tấn đăng ký [ton reg] |
|---|---|
| 0.01 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 tấn đăng ký |
| 0.10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 tấn đăng ký |
| 1 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000004 tấn đăng ký |
| 2 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000008 tấn đăng ký |
| 3 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000013 tấn đăng ký |
| 5 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000021 tấn đăng ký |
| 10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000042 tấn đăng ký |
| 20 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000084 tấn đăng ký |
| 50 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000209 tấn đăng ký |
| 100 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000418 tấn đăng ký |
| 1000 thìa tráng miệng (Anh) | 0.004181 tấn đăng ký |
Cách chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang tấn đăng ký
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.000004 tấn đăng ký
1 tấn đăng ký = 239187 thìa tráng miệng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa tráng miệng (Anh) sang tấn đăng ký:
15 thìa tráng miệng (Anh) = 15 × 0.000004 tấn đăng ký = 0.000063 tấn đăng ký