Chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang thùng (dầu)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang thùng (dầu)
| thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] | thùng (dầu) [bbl (oil)] |
|---|---|
| 0.01 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000001 thùng (dầu) |
| 0.10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000007 thùng (dầu) |
| 1 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000074 thùng (dầu) |
| 2 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000149 thùng (dầu) |
| 3 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000223 thùng (dầu) |
| 5 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000372 thùng (dầu) |
| 10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000745 thùng (dầu) |
| 20 thìa tráng miệng (Anh) | 0.001489 thùng (dầu) |
| 50 thìa tráng miệng (Anh) | 0.003723 thùng (dầu) |
| 100 thìa tráng miệng (Anh) | 0.007446 thùng (dầu) |
| 1000 thìa tráng miệng (Anh) | 0.0745 thùng (dầu) |
Cách chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang thùng (dầu)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.000074 thùng (dầu)
1 thùng (dầu) = 13429 thìa tráng miệng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa tráng miệng (Anh) sang thùng (dầu):
15 thìa tráng miệng (Anh) = 15 × 0.000074 thùng (dầu) = 0.001117 thùng (dầu)