Chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang Thể tích Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] sang đơn vị Thể tích Trái đất [Earth's volume]
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
Thể tích Trái đất
Định nghĩa: Thể tích Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Thể tích Trái đất bằng 1.083e21 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang Thể tích Trái đất
| thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] | Thể tích Trái đất [Earth's volume] |
|---|---|
| 0.01 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 0.10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 1 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 2 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 3 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 5 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 20 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 50 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 100 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
| 1000 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 Thể tích Trái đất |
Cách chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang Thể tích Trái đất
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.000000 Thể tích Trái đất
1 Thể tích Trái đất = 91478866101294062781857792 thìa tráng miệng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa tráng miệng (Anh) sang Thể tích Trái đất:
15 thìa tráng miệng (Anh) = 15 × 0.000000 Thể tích Trái đất = 0.000000 Thể tích Trái đất