Chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang cor (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang cor (Kinh Thánh)
| thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] | cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000001 cor (Kinh Thánh) |
| 0.10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000005 cor (Kinh Thánh) |
| 1 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000054 cor (Kinh Thánh) |
| 2 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000108 cor (Kinh Thánh) |
| 3 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000161 cor (Kinh Thánh) |
| 5 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000269 cor (Kinh Thánh) |
| 10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000538 cor (Kinh Thánh) |
| 20 thìa tráng miệng (Anh) | 0.001076 cor (Kinh Thánh) |
| 50 thìa tráng miệng (Anh) | 0.002691 cor (Kinh Thánh) |
| 100 thìa tráng miệng (Anh) | 0.005381 cor (Kinh Thánh) |
| 1000 thìa tráng miệng (Anh) | 0.0538 cor (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang cor (Kinh Thánh)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.000054 cor (Kinh Thánh)
1 cor (Kinh Thánh) = 18583 thìa tráng miệng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa tráng miệng (Anh) sang cor (Kinh Thánh):
15 thìa tráng miệng (Anh) = 15 × 0.000054 cor (Kinh Thánh) = 0.000807 cor (Kinh Thánh)