Chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang inch khối
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang inch khối
| thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 thìa tráng miệng (Anh) | 0.007224 inch khối |
| 0.10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.0722 inch khối |
| 1 thìa tráng miệng (Anh) | 0.7224 inch khối |
| 2 thìa tráng miệng (Anh) | 1.44 inch khối |
| 3 thìa tráng miệng (Anh) | 2.17 inch khối |
| 5 thìa tráng miệng (Anh) | 3.61 inch khối |
| 10 thìa tráng miệng (Anh) | 7.22 inch khối |
| 20 thìa tráng miệng (Anh) | 14.45 inch khối |
| 50 thìa tráng miệng (Anh) | 36.12 inch khối |
| 100 thìa tráng miệng (Anh) | 72.24 inch khối |
| 1000 thìa tráng miệng (Anh) | 722.45 inch khối |
Cách chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang inch khối
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.722446 inch khối
1 inch khối = 1.38 thìa tráng miệng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa tráng miệng (Anh) sang inch khối:
15 thìa tráng miệng (Anh) = 15 × 0.722446 inch khối = 10.84 inch khối