Chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang kilômét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] sang đơn vị kilômét khối [km^3]
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
kilômét khối
Định nghĩa: kilômét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilômét khối bằng 1000000000 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang kilômét khối
| thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] | kilômét khối [km^3] |
|---|---|
| 0.01 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 0.10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 1 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 2 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 3 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 5 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 20 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 50 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 100 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 1000 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
Cách chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang kilômét khối
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.000000 kilômét khối
1 kilômét khối = 84468020407474 thìa tráng miệng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa tráng miệng (Anh) sang kilômét khối:
15 thìa tráng miệng (Anh) = 15 × 0.000000 kilômét khối = 0.000000 kilômét khối