Chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
| thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000032 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.000323 hin (Kinh Thánh) |
| 1 thìa tráng miệng (Anh) | 0.003229 hin (Kinh Thánh) |
| 2 thìa tráng miệng (Anh) | 0.006458 hin (Kinh Thánh) |
| 3 thìa tráng miệng (Anh) | 0.009686 hin (Kinh Thánh) |
| 5 thìa tráng miệng (Anh) | 0.0161 hin (Kinh Thánh) |
| 10 thìa tráng miệng (Anh) | 0.0323 hin (Kinh Thánh) |
| 20 thìa tráng miệng (Anh) | 0.0646 hin (Kinh Thánh) |
| 50 thìa tráng miệng (Anh) | 0.1614 hin (Kinh Thánh) |
| 100 thìa tráng miệng (Anh) | 0.3229 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 thìa tráng miệng (Anh) | 3.23 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.003229 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 309.72 thìa tráng miệng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa tráng miệng (Anh) sang hin (Kinh Thánh):
15 thìa tráng miệng (Anh) = 15 × 0.003229 hin (Kinh Thánh) = 0.048431 hin (Kinh Thánh)