Chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang giọt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] sang đơn vị giọt [drop]
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
giọt
Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang giọt
| thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] | giọt [drop] |
|---|---|
| 0.01 thìa tráng miệng (Anh) | 2.37 giọt |
| 0.10 thìa tráng miệng (Anh) | 23.68 giọt |
| 1 thìa tráng miệng (Anh) | 236.78 giọt |
| 2 thìa tráng miệng (Anh) | 473.55 giọt |
| 3 thìa tráng miệng (Anh) | 710.33 giọt |
| 5 thìa tráng miệng (Anh) | 1184 giọt |
| 10 thìa tráng miệng (Anh) | 2368 giọt |
| 20 thìa tráng miệng (Anh) | 4736 giọt |
| 50 thìa tráng miệng (Anh) | 11839 giọt |
| 100 thìa tráng miệng (Anh) | 23678 giọt |
| 1000 thìa tráng miệng (Anh) | 236776 giọt |
Cách chuyển đổi thìa tráng miệng (Anh) sang giọt
1 thìa tráng miệng (Anh) = 236.78 giọt
1 giọt = 0.004223 thìa tráng miệng (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa tráng miệng (Anh) sang giọt:
15 thìa tráng miệng (Anh) = 15 × 236.78 giọt = 3552 giọt