Chuyển đổi BGN sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BGN [Bulgarian Lev] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
BGN
Định nghĩa: BGN là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Bulgaria. Vào 2026-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 1.95583 BGN.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi BGN sang KWD
| BGN [Bulgarian Lev] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 BGN | 0.001821 KWD |
| 0.10 BGN | 0.0182 KWD |
| 1 BGN | 0.1821 KWD |
| 2 BGN | 0.3642 KWD |
| 3 BGN | 0.5463 KWD |
| 5 BGN | 0.9104 KWD |
| 10 BGN | 1.82 KWD |
| 20 BGN | 3.64 KWD |
| 50 BGN | 9.10 KWD |
| 100 BGN | 18.21 KWD |
| 1000 BGN | 182.09 KWD |
Cách chuyển đổi BGN sang KWD
1 BGN = 0.182090 KWD
1 KWD = 5.49 BGN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BGN sang KWD:
15 BGN = 15 × 0.182090 KWD = 2.73 KWD