Chuyển đổi BGN sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BGN [Bulgarian Lev] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
BGN
Định nghĩa: BGN là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Bulgaria. Vào 2026-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 1.95583 BGN.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi BGN sang KGS
| BGN [Bulgarian Lev] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 BGN | 0.5017 KGS |
| 0.10 BGN | 5.02 KGS |
| 1 BGN | 50.17 KGS |
| 2 BGN | 100.35 KGS |
| 3 BGN | 150.52 KGS |
| 5 BGN | 250.87 KGS |
| 10 BGN | 501.73 KGS |
| 20 BGN | 1003 KGS |
| 50 BGN | 2509 KGS |
| 100 BGN | 5017 KGS |
| 1000 BGN | 50173 KGS |
Cách chuyển đổi BGN sang KGS
1 BGN = 50.17 KGS
1 KGS = 0.019931 BGN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BGN sang KGS:
15 BGN = 15 × 50.17 KGS = 752.60 KGS