Chuyển đổi carat sang stone (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi carat [car, ct] sang đơn vị stone (Mỹ) [stone (US)]
carat
Định nghĩa: carat là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 carat bằng 0.0002 kilôgram.
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
Bảng chuyển đổi carat sang stone (Mỹ)
| carat [car, ct] | stone (Mỹ) [stone (US)] |
|---|---|
| 0.01 carat | 0.000000 stone (Mỹ) |
| 0.10 carat | 0.000004 stone (Mỹ) |
| 1 carat | 0.000035 stone (Mỹ) |
| 2 carat | 0.000071 stone (Mỹ) |
| 3 carat | 0.000106 stone (Mỹ) |
| 5 carat | 0.000176 stone (Mỹ) |
| 10 carat | 0.000353 stone (Mỹ) |
| 20 carat | 0.000705 stone (Mỹ) |
| 50 carat | 0.001764 stone (Mỹ) |
| 100 carat | 0.003527 stone (Mỹ) |
| 1000 carat | 0.0353 stone (Mỹ) |
Cách chuyển đổi carat sang stone (Mỹ)
1 carat = 0.000035 stone (Mỹ)
1 stone (Mỹ) = 28350 carat
Ví dụ
Chuyển đổi 15 carat sang stone (Mỹ):
15 carat = 15 × 0.000035 stone (Mỹ) = 0.000529 stone (Mỹ)