Chuyển đổi carat sang gram

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi carat [car, ct] sang đơn vị gram [g]
carat [car, ct]
gram [g]

carat

Định nghĩa: carat là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 carat bằng 0.0002 kilôgram.

gram

Định nghĩa: gram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gram bằng 0.001 kilôgram.

Lịch sử/nguồn gốc: Ban đầu, một gram được định nghĩa là trọng lượng tuyệt đối của nước tinh khiết trong một cm Khối ở nhiệt độ băng tan chảy (sau 4 ° C). Gram được sử dụng là một đơn vị cơ bản của khối lượng như là một phần của hệ thống đơn vị centimet-Gram-giây cho đến khi sử dụng si rộng rãi, sử dụng kilôgam làm đơn vị cơ bản của khối lượng. Gam sau đó được định nghĩa lại là một phần nghìn của một kilôgam, hệ thống đơn vị khối lượng Si (mét-kilôgram-giây).

Cách sử dụng hiện tại: Gram được sử dụng rộng rãi trong mọi cuộc sống cũng như bối cảnh khoa học. Ví dụ, gram thường được sử dụng để đo các thành phần không lỏng được sử dụng để nấu ăn hoặc cửa hàng tạp hóa. Các tiêu chuẩn về nhãn dinh dưỡng của các sản phẩm thực phẩm thường đòi hỏi hàm lượng tương đối phải được nêu trên 100 gram sản phẩm.

Bảng chuyển đổi carat sang gram

carat [car, ct] gram [g]
0.01 carat 0.002000 gram
0.10 carat 0.0200 gram
1 carat 0.2000 gram
2 carat 0.4000 gram
3 carat 0.6000 gram
5 carat 1.00 gram
10 carat 2.00 gram
20 carat 4.00 gram
50 carat 10.00 gram
100 carat 20.00 gram
1000 carat 200.00 gram

Cách chuyển đổi carat sang gram

1 carat = 0.200000 gram

1 gram = 5.00 carat

Ví dụ

Chuyển đổi 15 carat sang gram:
15 carat = 15 × 0.200000 gram = 3.00 gram

Chuyển đổi carat sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.