Chuyển đổi carat sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi carat [car, ct] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
carat
Định nghĩa: carat là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 carat bằng 0.0002 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi carat sang phần tư (Anh)
| carat [car, ct] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 carat | 0.000000 phần tư (Anh) |
| 0.10 carat | 0.000002 phần tư (Anh) |
| 1 carat | 0.000016 phần tư (Anh) |
| 2 carat | 0.000031 phần tư (Anh) |
| 3 carat | 0.000047 phần tư (Anh) |
| 5 carat | 0.000079 phần tư (Anh) |
| 10 carat | 0.000157 phần tư (Anh) |
| 20 carat | 0.000315 phần tư (Anh) |
| 50 carat | 0.000787 phần tư (Anh) |
| 100 carat | 0.001575 phần tư (Anh) |
| 1000 carat | 0.0157 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi carat sang phần tư (Anh)
1 carat = 0.000016 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 63503 carat
Ví dụ
Chuyển đổi 15 carat sang phần tư (Anh):
15 carat = 15 × 0.000016 phần tư (Anh) = 0.000236 phần tư (Anh)