Chuyển đổi carat sang quadrans (La Mã Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi carat [car, ct] sang đơn vị quadrans (La Mã Kinh Thánh) [Roman)]
carat
Định nghĩa: carat là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 carat bằng 0.0002 kilôgram.
quadrans (La Mã Kinh Thánh)
Định nghĩa: quadrans (La Mã Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quadrans (La Mã Kinh Thánh) bằng 6.01563e-5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi carat sang quadrans (La Mã Kinh Thánh)
| carat [car, ct] | quadrans (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] |
|---|---|
| 0.01 carat | 0.0332 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 0.10 carat | 0.3325 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 1 carat | 3.32 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 2 carat | 6.65 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 3 carat | 9.97 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 5 carat | 16.62 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 10 carat | 33.25 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 20 carat | 66.49 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 50 carat | 166.23 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 100 carat | 332.47 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
| 1000 carat | 3325 quadrans (La Mã Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi carat sang quadrans (La Mã Kinh Thánh)
1 carat = 3.32 quadrans (La Mã Kinh Thánh)
1 quadrans (La Mã Kinh Thánh) = 0.300781 carat
Ví dụ
Chuyển đổi 15 carat sang quadrans (La Mã Kinh Thánh):
15 carat = 15 × 3.32 quadrans (La Mã Kinh Thánh) = 49.87 quadrans (La Mã Kinh Thánh)