Chuyển đổi carat sang drachma (Hy Lạp Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi carat [car, ct] sang đơn vị drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) [Greek)]
carat
Định nghĩa: carat là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 carat bằng 0.0002 kilôgram.
drachma (Hy Lạp Kinh Thánh)
Định nghĩa: drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) bằng 0.0034 kilôgram.
Bảng chuyển đổi carat sang drachma (Hy Lạp Kinh Thánh)
| carat [car, ct] | drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) [Greek)] |
|---|---|
| 0.01 carat | 0.000588 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 0.10 carat | 0.005882 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 1 carat | 0.0588 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 2 carat | 0.1176 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 3 carat | 0.1765 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 5 carat | 0.2941 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 10 carat | 0.5882 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 20 carat | 1.18 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 50 carat | 2.94 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 100 carat | 5.88 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
| 1000 carat | 58.82 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi carat sang drachma (Hy Lạp Kinh Thánh)
1 carat = 0.058824 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh)
1 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) = 17.00 carat
Ví dụ
Chuyển đổi 15 carat sang drachma (Hy Lạp Kinh Thánh):
15 carat = 15 × 0.058824 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh) = 0.882353 drachma (Hy Lạp Kinh Thánh)