Chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang Vedro (Nga)
| bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 bath (Kinh Thánh) | 0.0179 Vedro (Nga) |
| 0.10 bath (Kinh Thánh) | 0.1789 Vedro (Nga) |
| 1 bath (Kinh Thánh) | 1.79 Vedro (Nga) |
| 2 bath (Kinh Thánh) | 3.58 Vedro (Nga) |
| 3 bath (Kinh Thánh) | 5.37 Vedro (Nga) |
| 5 bath (Kinh Thánh) | 8.94 Vedro (Nga) |
| 10 bath (Kinh Thánh) | 17.89 Vedro (Nga) |
| 20 bath (Kinh Thánh) | 35.77 Vedro (Nga) |
| 50 bath (Kinh Thánh) | 89.44 Vedro (Nga) |
| 100 bath (Kinh Thánh) | 178.87 Vedro (Nga) |
| 1000 bath (Kinh Thánh) | 1789 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang Vedro (Nga)
1 bath (Kinh Thánh) = 1.79 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 0.559064 bath (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bath (Kinh Thánh) sang Vedro (Nga):
15 bath (Kinh Thánh) = 15 × 1.79 Vedro (Nga) = 26.83 Vedro (Nga)