Chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang cab (Kinh Thánh)
| bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 bath (Kinh Thánh) | 0.1800 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 bath (Kinh Thánh) | 1.80 cab (Kinh Thánh) |
| 1 bath (Kinh Thánh) | 18.00 cab (Kinh Thánh) |
| 2 bath (Kinh Thánh) | 36.00 cab (Kinh Thánh) |
| 3 bath (Kinh Thánh) | 54.00 cab (Kinh Thánh) |
| 5 bath (Kinh Thánh) | 90.00 cab (Kinh Thánh) |
| 10 bath (Kinh Thánh) | 180.00 cab (Kinh Thánh) |
| 20 bath (Kinh Thánh) | 360.00 cab (Kinh Thánh) |
| 50 bath (Kinh Thánh) | 900.00 cab (Kinh Thánh) |
| 100 bath (Kinh Thánh) | 1800 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 bath (Kinh Thánh) | 18000 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang cab (Kinh Thánh)
1 bath (Kinh Thánh) = 18.00 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.055556 bath (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bath (Kinh Thánh) sang cab (Kinh Thánh):
15 bath (Kinh Thánh) = 15 × 18.00 cab (Kinh Thánh) = 270.00 cab (Kinh Thánh)