Chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang ccf
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] sang đơn vị ccf [ccf]
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
ccf
Định nghĩa: ccf là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ccf bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang ccf
| bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] | ccf [ccf] |
|---|---|
| 0.01 bath (Kinh Thánh) | 0.000078 ccf |
| 0.10 bath (Kinh Thánh) | 0.000777 ccf |
| 1 bath (Kinh Thánh) | 0.007769 ccf |
| 2 bath (Kinh Thánh) | 0.0155 ccf |
| 3 bath (Kinh Thánh) | 0.0233 ccf |
| 5 bath (Kinh Thánh) | 0.0388 ccf |
| 10 bath (Kinh Thánh) | 0.0777 ccf |
| 20 bath (Kinh Thánh) | 0.1554 ccf |
| 50 bath (Kinh Thánh) | 0.3885 ccf |
| 100 bath (Kinh Thánh) | 0.7769 ccf |
| 1000 bath (Kinh Thánh) | 7.77 ccf |
Cách chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang ccf
1 bath (Kinh Thánh) = 0.007769 ccf
1 ccf = 128.71 bath (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bath (Kinh Thánh) sang ccf:
15 bath (Kinh Thánh) = 15 × 0.007769 ccf = 0.116538 ccf