Chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang thìa canh (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] sang đơn vị thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang thìa canh (hệ mét)
| bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 bath (Kinh Thánh) | 14.67 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 bath (Kinh Thánh) | 146.67 thìa canh (hệ mét) |
| 1 bath (Kinh Thánh) | 1467 thìa canh (hệ mét) |
| 2 bath (Kinh Thánh) | 2933 thìa canh (hệ mét) |
| 3 bath (Kinh Thánh) | 4400 thìa canh (hệ mét) |
| 5 bath (Kinh Thánh) | 7333 thìa canh (hệ mét) |
| 10 bath (Kinh Thánh) | 14667 thìa canh (hệ mét) |
| 20 bath (Kinh Thánh) | 29333 thìa canh (hệ mét) |
| 50 bath (Kinh Thánh) | 73333 thìa canh (hệ mét) |
| 100 bath (Kinh Thánh) | 146667 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 bath (Kinh Thánh) | 1466667 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang thìa canh (hệ mét)
1 bath (Kinh Thánh) = 1467 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.000682 bath (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bath (Kinh Thánh) sang thìa canh (hệ mét):
15 bath (Kinh Thánh) = 15 × 1467 thìa canh (hệ mét) = 22000 thìa canh (hệ mét)