Chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang gill (Anh)
| bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 bath (Kinh Thánh) | 1.55 gill (Anh) |
| 0.10 bath (Kinh Thánh) | 15.49 gill (Anh) |
| 1 bath (Kinh Thánh) | 154.86 gill (Anh) |
| 2 bath (Kinh Thánh) | 309.72 gill (Anh) |
| 3 bath (Kinh Thánh) | 464.58 gill (Anh) |
| 5 bath (Kinh Thánh) | 774.29 gill (Anh) |
| 10 bath (Kinh Thánh) | 1549 gill (Anh) |
| 20 bath (Kinh Thánh) | 3097 gill (Anh) |
| 50 bath (Kinh Thánh) | 7743 gill (Anh) |
| 100 bath (Kinh Thánh) | 15486 gill (Anh) |
| 1000 bath (Kinh Thánh) | 154858 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang gill (Anh)
1 bath (Kinh Thánh) = 154.86 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 0.006458 bath (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bath (Kinh Thánh) sang gill (Anh):
15 bath (Kinh Thánh) = 15 × 154.86 gill (Anh) = 2323 gill (Anh)