Chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang foot gỗ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
Bảng chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang foot gỗ
| bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] | foot gỗ [board foot] |
|---|---|
| 0.01 bath (Kinh Thánh) | 0.0932 foot gỗ |
| 0.10 bath (Kinh Thánh) | 0.9323 foot gỗ |
| 1 bath (Kinh Thánh) | 9.32 foot gỗ |
| 2 bath (Kinh Thánh) | 18.65 foot gỗ |
| 3 bath (Kinh Thánh) | 27.97 foot gỗ |
| 5 bath (Kinh Thánh) | 46.62 foot gỗ |
| 10 bath (Kinh Thánh) | 93.23 foot gỗ |
| 20 bath (Kinh Thánh) | 186.46 foot gỗ |
| 50 bath (Kinh Thánh) | 466.15 foot gỗ |
| 100 bath (Kinh Thánh) | 932.31 foot gỗ |
| 1000 bath (Kinh Thánh) | 9323 foot gỗ |
Cách chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang foot gỗ
1 bath (Kinh Thánh) = 9.32 foot gỗ
1 foot gỗ = 0.107261 bath (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bath (Kinh Thánh) sang foot gỗ:
15 bath (Kinh Thánh) = 15 × 9.32 foot gỗ = 139.85 foot gỗ