Chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang quart (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] sang đơn vị quart (Mỹ) [qt (US)]
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
quart (Mỹ)
Định nghĩa: quart (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Mỹ) bằng 0.0009463529 mét khối.
Bảng chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang quart (Mỹ)
| bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] | quart (Mỹ) [qt (US)] |
|---|---|
| 0.01 bath (Kinh Thánh) | 0.2325 quart (Mỹ) |
| 0.10 bath (Kinh Thánh) | 2.32 quart (Mỹ) |
| 1 bath (Kinh Thánh) | 23.25 quart (Mỹ) |
| 2 bath (Kinh Thánh) | 46.49 quart (Mỹ) |
| 3 bath (Kinh Thánh) | 69.74 quart (Mỹ) |
| 5 bath (Kinh Thánh) | 116.24 quart (Mỹ) |
| 10 bath (Kinh Thánh) | 232.47 quart (Mỹ) |
| 20 bath (Kinh Thánh) | 464.94 quart (Mỹ) |
| 50 bath (Kinh Thánh) | 1162 quart (Mỹ) |
| 100 bath (Kinh Thánh) | 2325 quart (Mỹ) |
| 1000 bath (Kinh Thánh) | 23247 quart (Mỹ) |
Cách chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang quart (Mỹ)
1 bath (Kinh Thánh) = 23.25 quart (Mỹ)
1 quart (Mỹ) = 0.043016 bath (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bath (Kinh Thánh) sang quart (Mỹ):
15 bath (Kinh Thánh) = 15 × 23.25 quart (Mỹ) = 348.71 quart (Mỹ)