Chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang thìa tráng miệng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] sang đơn vị thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang thìa tráng miệng (Anh)
| bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] | thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 bath (Kinh Thánh) | 18.58 thìa tráng miệng (Anh) |
| 0.10 bath (Kinh Thánh) | 185.83 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1 bath (Kinh Thánh) | 1858 thìa tráng miệng (Anh) |
| 2 bath (Kinh Thánh) | 3717 thìa tráng miệng (Anh) |
| 3 bath (Kinh Thánh) | 5575 thìa tráng miệng (Anh) |
| 5 bath (Kinh Thánh) | 9291 thìa tráng miệng (Anh) |
| 10 bath (Kinh Thánh) | 18583 thìa tráng miệng (Anh) |
| 20 bath (Kinh Thánh) | 37166 thìa tráng miệng (Anh) |
| 50 bath (Kinh Thánh) | 92915 thìa tráng miệng (Anh) |
| 100 bath (Kinh Thánh) | 185830 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1000 bath (Kinh Thánh) | 1858296 thìa tráng miệng (Anh) |
Cách chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang thìa tráng miệng (Anh)
1 bath (Kinh Thánh) = 1858 thìa tráng miệng (Anh)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.000538 bath (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bath (Kinh Thánh) sang thìa tráng miệng (Anh):
15 bath (Kinh Thánh) = 15 × 1858 thìa tráng miệng (Anh) = 27874 thìa tráng miệng (Anh)