Chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] sang đơn vị gallon (Anh) [gal (UK)]
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
Bảng chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang gallon (Anh)
| bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] | gallon (Anh) [gal (UK)] |
|---|---|
| 0.01 bath (Kinh Thánh) | 0.0484 gallon (Anh) |
| 0.10 bath (Kinh Thánh) | 0.4839 gallon (Anh) |
| 1 bath (Kinh Thánh) | 4.84 gallon (Anh) |
| 2 bath (Kinh Thánh) | 9.68 gallon (Anh) |
| 3 bath (Kinh Thánh) | 14.52 gallon (Anh) |
| 5 bath (Kinh Thánh) | 24.20 gallon (Anh) |
| 10 bath (Kinh Thánh) | 48.39 gallon (Anh) |
| 20 bath (Kinh Thánh) | 96.79 gallon (Anh) |
| 50 bath (Kinh Thánh) | 241.97 gallon (Anh) |
| 100 bath (Kinh Thánh) | 483.93 gallon (Anh) |
| 1000 bath (Kinh Thánh) | 4839 gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang gallon (Anh)
1 bath (Kinh Thánh) = 4.84 gallon (Anh)
1 gallon (Anh) = 0.206640 bath (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bath (Kinh Thánh) sang gallon (Anh):
15 bath (Kinh Thánh) = 15 × 4.84 gallon (Anh) = 72.59 gallon (Anh)