Chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang pint (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] sang đơn vị pint (Anh) [pt (UK)]
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Bảng chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang pint (Anh)
| bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] | pint (Anh) [pt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 bath (Kinh Thánh) | 0.3871 pint (Anh) |
| 0.10 bath (Kinh Thánh) | 3.87 pint (Anh) |
| 1 bath (Kinh Thánh) | 38.71 pint (Anh) |
| 2 bath (Kinh Thánh) | 77.43 pint (Anh) |
| 3 bath (Kinh Thánh) | 116.14 pint (Anh) |
| 5 bath (Kinh Thánh) | 193.57 pint (Anh) |
| 10 bath (Kinh Thánh) | 387.15 pint (Anh) |
| 20 bath (Kinh Thánh) | 774.29 pint (Anh) |
| 50 bath (Kinh Thánh) | 1936 pint (Anh) |
| 100 bath (Kinh Thánh) | 3871 pint (Anh) |
| 1000 bath (Kinh Thánh) | 38715 pint (Anh) |
Cách chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang pint (Anh)
1 bath (Kinh Thánh) = 38.71 pint (Anh)
1 pint (Anh) = 0.025830 bath (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bath (Kinh Thánh) sang pint (Anh):
15 bath (Kinh Thánh) = 15 × 38.71 pint (Anh) = 580.72 pint (Anh)