Chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
Bảng chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ)
| bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] | gill (Mỹ) [gi] |
|---|---|
| 0.01 bath (Kinh Thánh) | 1.86 gill (Mỹ) |
| 0.10 bath (Kinh Thánh) | 18.60 gill (Mỹ) |
| 1 bath (Kinh Thánh) | 185.98 gill (Mỹ) |
| 2 bath (Kinh Thánh) | 371.95 gill (Mỹ) |
| 3 bath (Kinh Thánh) | 557.93 gill (Mỹ) |
| 5 bath (Kinh Thánh) | 929.89 gill (Mỹ) |
| 10 bath (Kinh Thánh) | 1860 gill (Mỹ) |
| 20 bath (Kinh Thánh) | 3720 gill (Mỹ) |
| 50 bath (Kinh Thánh) | 9299 gill (Mỹ) |
| 100 bath (Kinh Thánh) | 18598 gill (Mỹ) |
| 1000 bath (Kinh Thánh) | 185977 gill (Mỹ) |
Cách chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ)
1 bath (Kinh Thánh) = 185.98 gill (Mỹ)
1 gill (Mỹ) = 0.005377 bath (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bath (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ):
15 bath (Kinh Thánh) = 15 × 185.98 gill (Mỹ) = 2790 gill (Mỹ)