Chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang hin (Kinh Thánh)
| bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 bath (Kinh Thánh) | 0.0600 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 bath (Kinh Thánh) | 0.6000 hin (Kinh Thánh) |
| 1 bath (Kinh Thánh) | 6.00 hin (Kinh Thánh) |
| 2 bath (Kinh Thánh) | 12.00 hin (Kinh Thánh) |
| 3 bath (Kinh Thánh) | 18.00 hin (Kinh Thánh) |
| 5 bath (Kinh Thánh) | 30.00 hin (Kinh Thánh) |
| 10 bath (Kinh Thánh) | 60.00 hin (Kinh Thánh) |
| 20 bath (Kinh Thánh) | 120.00 hin (Kinh Thánh) |
| 50 bath (Kinh Thánh) | 300.00 hin (Kinh Thánh) |
| 100 bath (Kinh Thánh) | 600.00 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 bath (Kinh Thánh) | 6000 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang hin (Kinh Thánh)
1 bath (Kinh Thánh) = 6.00 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 0.166667 bath (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bath (Kinh Thánh) sang hin (Kinh Thánh):
15 bath (Kinh Thánh) = 15 × 6.00 hin (Kinh Thánh) = 90.00 hin (Kinh Thánh)