Chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang Sho (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] sang đơn vị Sho (Nhật Bản) [升]
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
Sho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang Sho (Nhật Bản)
| bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] | Sho (Nhật Bản) [升] |
|---|---|
| 0.01 bath (Kinh Thánh) | 0.1220 Sho (Nhật Bản) |
| 0.10 bath (Kinh Thánh) | 1.22 Sho (Nhật Bản) |
| 1 bath (Kinh Thánh) | 12.20 Sho (Nhật Bản) |
| 2 bath (Kinh Thánh) | 24.39 Sho (Nhật Bản) |
| 3 bath (Kinh Thánh) | 36.59 Sho (Nhật Bản) |
| 5 bath (Kinh Thánh) | 60.98 Sho (Nhật Bản) |
| 10 bath (Kinh Thánh) | 121.96 Sho (Nhật Bản) |
| 20 bath (Kinh Thánh) | 243.92 Sho (Nhật Bản) |
| 50 bath (Kinh Thánh) | 609.79 Sho (Nhật Bản) |
| 100 bath (Kinh Thánh) | 1220 Sho (Nhật Bản) |
| 1000 bath (Kinh Thánh) | 12196 Sho (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang Sho (Nhật Bản)
1 bath (Kinh Thánh) = 12.20 Sho (Nhật Bản)
1 Sho (Nhật Bản) = 0.081996 bath (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bath (Kinh Thánh) sang Sho (Nhật Bản):
15 bath (Kinh Thánh) = 15 × 12.20 Sho (Nhật Bản) = 182.94 Sho (Nhật Bản)