Chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang Koku (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] sang đơn vị Koku (Nhật Bản) [石]
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang Koku (Nhật Bản)
| bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] | Koku (Nhật Bản) [石] |
|---|---|
| 0.01 bath (Kinh Thánh) | 0.001220 Koku (Nhật Bản) |
| 0.10 bath (Kinh Thánh) | 0.0122 Koku (Nhật Bản) |
| 1 bath (Kinh Thánh) | 0.1220 Koku (Nhật Bản) |
| 2 bath (Kinh Thánh) | 0.2439 Koku (Nhật Bản) |
| 3 bath (Kinh Thánh) | 0.3659 Koku (Nhật Bản) |
| 5 bath (Kinh Thánh) | 0.6098 Koku (Nhật Bản) |
| 10 bath (Kinh Thánh) | 1.22 Koku (Nhật Bản) |
| 20 bath (Kinh Thánh) | 2.44 Koku (Nhật Bản) |
| 50 bath (Kinh Thánh) | 6.10 Koku (Nhật Bản) |
| 100 bath (Kinh Thánh) | 12.20 Koku (Nhật Bản) |
| 1000 bath (Kinh Thánh) | 121.96 Koku (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi bath (Kinh Thánh) sang Koku (Nhật Bản)
1 bath (Kinh Thánh) = 0.121958 Koku (Nhật Bản)
1 Koku (Nhật Bản) = 8.20 bath (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bath (Kinh Thánh) sang Koku (Nhật Bản):
15 bath (Kinh Thánh) = 15 × 0.121958 Koku (Nhật Bản) = 1.83 Koku (Nhật Bản)