Chuyển đổi điểm sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm [point] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi điểm sang Ri (Hàn Quốc)
| điểm [point] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 điểm | 0.000000 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 điểm | 0.000000 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 điểm | 0.000001 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 điểm | 0.000002 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 điểm | 0.000003 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 điểm | 0.000004 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 điểm | 0.000009 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 điểm | 0.000018 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 điểm | 0.000045 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 điểm | 0.000090 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 điểm | 0.000898 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi điểm sang Ri (Hàn Quốc)
1 điểm = 0.000001 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 1113243 điểm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm sang Ri (Hàn Quốc):
15 điểm = 15 × 0.000001 Ri (Hàn Quốc) = 0.000013 Ri (Hàn Quốc)