Chuyển đổi điểm sang milimét
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi điểm sang milimét
| điểm [point] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 điểm | 0.003528 milimét |
| 0.10 điểm | 0.0353 milimét |
| 1 điểm | 0.3528 milimét |
| 2 điểm | 0.7056 milimét |
| 3 điểm | 1.06 milimét |
| 5 điểm | 1.76 milimét |
| 10 điểm | 3.53 milimét |
| 20 điểm | 7.06 milimét |
| 50 điểm | 17.64 milimét |
| 100 điểm | 35.28 milimét |
| 1000 điểm | 352.78 milimét |
Cách chuyển đổi điểm sang milimét
1 điểm = 0.352778 milimét
1 milimét = 2.83 điểm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm sang milimét:
15 điểm = 15 × 0.352778 milimét = 5.29 milimét