Chuyển đổi điểm sang Ken (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm [point] sang đơn vị Ken (Nhật Bản) [間]
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi điểm sang Ken (Nhật Bản)
| điểm [point] | Ken (Nhật Bản) [間] |
|---|---|
| 0.01 điểm | 0.000002 Ken (Nhật Bản) |
| 0.10 điểm | 0.000019 Ken (Nhật Bản) |
| 1 điểm | 0.000194 Ken (Nhật Bản) |
| 2 điểm | 0.000388 Ken (Nhật Bản) |
| 3 điểm | 0.000582 Ken (Nhật Bản) |
| 5 điểm | 0.000970 Ken (Nhật Bản) |
| 10 điểm | 0.001940 Ken (Nhật Bản) |
| 20 điểm | 0.003881 Ken (Nhật Bản) |
| 50 điểm | 0.009701 Ken (Nhật Bản) |
| 100 điểm | 0.0194 Ken (Nhật Bản) |
| 1000 điểm | 0.1940 Ken (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi điểm sang Ken (Nhật Bản)
1 điểm = 0.000194 Ken (Nhật Bản)
1 Ken (Nhật Bản) = 5154 điểm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm sang Ken (Nhật Bản):
15 điểm = 15 × 0.000194 Ken (Nhật Bản) = 0.002910 Ken (Nhật Bản)