Chuyển đổi điểm sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm [point] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi điểm sang Ri (Nhật Bản)
| điểm [point] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 điểm | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 điểm | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 1 điểm | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 2 điểm | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 3 điểm | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 5 điểm | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 10 điểm | 0.000001 Ri (Nhật Bản) |
| 20 điểm | 0.000002 Ri (Nhật Bản) |
| 50 điểm | 0.000004 Ri (Nhật Bản) |
| 100 điểm | 0.000009 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 điểm | 0.000090 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi điểm sang Ri (Nhật Bản)
1 điểm = 0.000000 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 11132426 điểm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm sang Ri (Nhật Bản):
15 điểm = 15 × 0.000000 Ri (Nhật Bản) = 0.000001 Ri (Nhật Bản)