Chuyển đổi điểm sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm [point] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi điểm sang Li (Trung Quốc)
| điểm [point] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 điểm | 0.000000 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 điểm | 0.000000 Li (Trung Quốc) |
| 1 điểm | 0.000001 Li (Trung Quốc) |
| 2 điểm | 0.000001 Li (Trung Quốc) |
| 3 điểm | 0.000002 Li (Trung Quốc) |
| 5 điểm | 0.000004 Li (Trung Quốc) |
| 10 điểm | 0.000007 Li (Trung Quốc) |
| 20 điểm | 0.000014 Li (Trung Quốc) |
| 50 điểm | 0.000035 Li (Trung Quốc) |
| 100 điểm | 0.000071 Li (Trung Quốc) |
| 1000 điểm | 0.000706 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi điểm sang Li (Trung Quốc)
1 điểm = 0.000001 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 1417323 điểm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm sang Li (Trung Quốc):
15 điểm = 15 × 0.000001 Li (Trung Quốc) = 0.000011 Li (Trung Quốc)