Chuyển đổi điểm sang cubit (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm [point] sang đơn vị cubit (Anh) [cubit (UK)]
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Bảng chuyển đổi điểm sang cubit (Anh)
| điểm [point] | cubit (Anh) [cubit (UK)] |
|---|---|
| 0.01 điểm | 0.000008 cubit (Anh) |
| 0.10 điểm | 0.000077 cubit (Anh) |
| 1 điểm | 0.000772 cubit (Anh) |
| 2 điểm | 0.001543 cubit (Anh) |
| 3 điểm | 0.002315 cubit (Anh) |
| 5 điểm | 0.003858 cubit (Anh) |
| 10 điểm | 0.007716 cubit (Anh) |
| 20 điểm | 0.0154 cubit (Anh) |
| 50 điểm | 0.0386 cubit (Anh) |
| 100 điểm | 0.0772 cubit (Anh) |
| 1000 điểm | 0.7716 cubit (Anh) |
Cách chuyển đổi điểm sang cubit (Anh)
1 điểm = 0.000772 cubit (Anh)
1 cubit (Anh) = 1296 điểm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm sang cubit (Anh):
15 điểm = 15 × 0.000772 cubit (Anh) = 0.011574 cubit (Anh)