Chuyển đổi điểm sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm [point] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi điểm sang độ rộng ngón tay
| điểm [point] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 điểm | 0.000185 độ rộng ngón tay |
| 0.10 điểm | 0.001852 độ rộng ngón tay |
| 1 điểm | 0.0185 độ rộng ngón tay |
| 2 điểm | 0.0370 độ rộng ngón tay |
| 3 điểm | 0.0556 độ rộng ngón tay |
| 5 điểm | 0.0926 độ rộng ngón tay |
| 10 điểm | 0.1852 độ rộng ngón tay |
| 20 điểm | 0.3704 độ rộng ngón tay |
| 50 điểm | 0.9259 độ rộng ngón tay |
| 100 điểm | 1.85 độ rộng ngón tay |
| 1000 điểm | 18.52 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi điểm sang độ rộng ngón tay
1 điểm = 0.018519 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 54.00 điểm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm sang độ rộng ngón tay:
15 điểm = 15 × 0.018519 độ rộng ngón tay = 0.277778 độ rộng ngón tay