Chuyển đổi điểm sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm [point] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi điểm sang Bán kính cực Trái đất
| điểm [point] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 điểm | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 điểm | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 điểm | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 điểm | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 3 điểm | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 5 điểm | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 10 điểm | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 20 điểm | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 50 điểm | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 100 điểm | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 điểm | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi điểm sang Bán kính cực Trái đất
1 điểm = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 18019209259 điểm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm sang Bán kính cực Trái đất:
15 điểm = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000000 Bán kính cực Trái đất